ẩn khuất

Không tìm thấy từ "ẩn khuất"

Từ gần giống

Found in Việt - Anh

Definition Adjective : Hidden, concealed, obscured : Refers to something that is not easily seen or noticed because it is covered, blocked, or deliberately placed out of sight. It implies being tucked away or shrouded. Implicit, underlying : Describes an aspect, meaning, or quality that is not immediately apparent but exists beneath the surface. Usage Examples Adjective : Ngôi nhà nhỏ ẩn khuất...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ở nơi kín đáo, khó thấy hoặc không lộ ra : "ẩn khuất" chỉ trạng thái nằm ở vị trí xa, khuất tầm nhìn, hoặc bị che giấu, không dễ dàng nhận ra bằng mắt thường. Không được bộc lộ rõ ràng, có tính chất mờ ám : "ẩn khuất" còn được dùng để nói về những điều không hiện hữu một cách minh bạch, thường mang hàm ý tiêu cực như có điều gì đó bị giấu giếm. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ngôi...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Adjectif : Caché, dissimulé : "ẩn khuất" décrit quelque chose qui est volontairement ou naturellement placé hors de la vue, difficile à percevoir ou à découvrir. Voilé, obscurci : "ẩn khuất" peut également qualifier ce qui est rendu indistinct, comme une pensée ou une réalité, par un élément qui fait écran. Exemples d'utilisation Adjectif : Có điều ẩn khuất trong đó. (Il y a là quelq...

See full definition →